View source | Discuss this page | Page history | Printable version   
Toolbox
Main Page
Upload file
What links here
Recent changes
Help

PDF Books
Add page
Show collection (0 pages)
Collections help

Search

Giao Diện MobiDMS

Contents

Giới Thiệu

View larger

Giao diện người dùng MobiDMS được tối ưu hoá cho năng suất. Nó được đặc trưng bởi các thuộc tính sau:

A. Đăng Nhập Hệ Thống

Người dùng truy cập "Cloud MobiDMS" thông qua trình duyệt web

  • Hoàn thành form:
    • Tên Đăng Nhập & Mật Khẩu: nhập "MobifoneAdmin"
  • Nhấn nút “Đăng Nhập” để hoàn thành.
View larger

B. Top Navigation

B. Top Navigation(VN).png

The top navigation cung cấp các menu hoặc các chức năng sau:


B.1. Chức Năng Nhanh và Menu Chức Năng

Thông qua Chức Năng Nhanh bạn có thể đi đến tài liệu hiện có.

  • Nhấn biểu tượng
    • Chức Năng Nhanh: nhập "Đơn Bán Hàng".
  • Chọn "Đơn Bán Hàng" menu.


Menu Chức Năng:

  • Go to "Menu Chức Năng || Quản Lý Bán Hàng || Nghiệp Vụ || Đơn Bán Hàng"
View larger

B.2. User Preferences

Chọn thẻ MobifoneAdmin trong top navigation.

View larger

C. Master - Details View

View larger

Thông tin chung và thông tin chi tiết của dòng được hiển thị cà 2 views.

C.1. Xem Dạng Form

View larger

Một bản ghi trong ô lưới có thể được mở dưới dạng Form bằng cách:

Xem dạng Form có thể được đóng bằng cách:

C.2. Xem Dạng Lưới

View larger

Một bản ghi trong ô lưới có thể được mở thông qua:

D. Tính Năng Lưới Nâng Cao

D.1. Chọn Dòng

View larger

Dòng trong lưới có thể được lựa chọn như sau:

Phía trên bên phải của ô lưới, hai con số được hiển thị. Số đầu tiên là tổng số dòng được lựa chọn , số thứ hai là tổng số dòng trong lưới.

D.2. Bộ Lọc Cột

View larger

Ở đầu các cột trong một ô lưới bạn sẽ tìm thấy các bộ lọc cột. Một số loại của các bộ lọc cột:

Các biểu tượng sau đây có thể được sử dụng trong các lĩnh vực Bộ Lọc Chuẩn để tạo ra các biểu thức lọc phức tạp hơn.


Symbol Filter Example Which means
< Nhỏ hơn (có thể sử dụng cho chuỗi) <100 Chỉ hiển thị các số lớn hơn 100
> Lớn hơn (có thể sử dụng cho chuỗi) >100 Chỉ hiển thị các số nhỏ hơn 100
 ! Không bằng (có thể sử dụng cho chuỗi)  !100 Hiển thị các giá trị lớn hơn hoặc nhỏ hơn 100
^ Bắt đầu với ^H Chỉ hiển thị giá trị bắt đầu với chữ "H"
EndsWithSymbol.png Kết thúc với EndsWithSymbol.pngH Chỉ hiển thị các giá trị kết thúc với chữ "H"
 !^ Không bắt đầu với  !^H Chỉ hiển thị các giá trị không bắt đầu với chữ "H"
 !@ Không kết thúc với  !@H Chỉ hiển thị các giá trị không kết thúc với chữ "H"
~ Bao gồm ~buenas Chỉ hiển thị các giá trị bao gồm chữ "buenas"
 !~ Không bao gồm  !~buenas Chỉ hiển thị các giá trị không bao gồm chữ "buenas"
# Bằng rỗng # Chỉ hiển thị các dòng mà cột này bằng rỗng
 !# Không bằng rỗng  !# Chỉ hiển thị các dòng mà cột này có giá trị
== Chính xác bằng ==FV/1 Chỉ hiển thị các giá trị bằng chính xác với từ "FV/1"
a...b Giới hạn (giữa a và b) 0...100 Chỉ hiển thị các giá trị giữa 0 và 100.
=.fieldName Bằng giá trị cột khác =.dueAmount Chỉ hiển thị các dòng mà giá trị bằng những cột khác.
or Hoặc Chi phiếu or Tiền mặt Chỉ hiển thị các dòng mà chứa "Chi phiếu" hoặc "Tiền mặt".
and Chi phiếu or Tiền mặt Chỉ hiển thị các dòng mà chứa "Chi phiếu" và "Tiền mặt".

Bộ lọc có thể được xóa bằng cách nhấn vào 'biểu tượng phễu' trong phía trên bên phải của ô lưới.

D.3. Bộ lọc trong ô lưới

View larger

Thông thường, Các ô lưới cũng có bộ lọc ngầm định sẵn và chúng có thể được xóa bằng cách nhấn vào biểu tượng cái phễu. Trường hợp điển hình, cột "Khách Hàng" trong thẻ "Đối Tác" bằng "TRUE".

D.4. Sắp xếp

View larger

D.5. Grid Summaries

View larger

Để thiết lập một chức năng summary nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn Set Summary Function submenu. Và chọn các chức năng summary hợp lệ: sum, avg, min, max, count .

Bạn có thể xoá dòng summary bằng cách nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và tuỳ chọn "Remove Summary Functions" hoặc "Clear Summary Functions".

D.6. Xuất nội dung ô lưới ra một bảng tính

Người dùng có thể xuất nội dung ô lưới vào một tập tin CSV thông qua một nút trên thanh công cụ (WIK button Export.png). Tập tin này sau đó có thể được nhập liệu trong hầu hết các ứng dụng bảng tính như Microsoft Excel và OpenOffice.

E. Thanh Công Cụ

Thanh công cụ có chứa hai loại nút: nút hành động (xanh lá cây) và các nút Process (màu cam).

D. Toolbar1.png

Các nút hành động thực hiện các bước sau:

WIK button NewForm.pngTạo mới dạng Form Tạo mới một dòng trong form view
WIK button InsertRow.pngTạo mới dạng Ô LướiTạo mới một dòng trong grid view
WIK button Save.pngLưu thay đổi vào DatabaseLưu dòng
WIK button SaveClose.pngLưu thay đổi và trở về chế độ Ô LướiLưu dòng, đóng form view và trở về chế độ Ô Lưới
WIK button Cancel.pngHuỷ thay đổiLàm mới cửa sổ và trở về như cũ
WIK button Delete.pngXoá các dòng đang chọnXoá các dòng đang chọn
WIK button Refresh.pngRefresh dữ liệuRefresh cửa sổ
WIK button Export.pngXuất File ExcelXuất nội dung Ô Lưới ra định dang CSV
WIK button Attach.pngUpload File Đính KèmĐính kèm file đến dòng active
WIK button Clone.pngCopy DòngSao chép bản ghi được chọn (s) - (Chỉ dành cho hàng đơn đặt hàng)
WIK button Print.pngIn DòngIn các dòng được chọn
WIK button Email.pngEmailEmail các dòng được chọn
WIK button Audit.pngShow Audit TrailCho phép các dấu vết cho cửa sổ này
WIK button URL.pngGet a direct link to this view or recordTạo ra một URL vào tài liệu được lựa chọn có thể được dán vào email hoặc IM
WIK button PersonalizeForm.pngTuỳ chọn cá nhânCá nhân bố trí hình thức
WIK button SaveView.pngLưu ViewLưu và sử dụng views

F. Thanh Trạng Thái

WIK Statusbar.png

Các trạng thái chuyển tải tình trạng chỉnh sửa các tài liệu (Mới, Chỉnh Sửa hoặc Lưu) cùng với người dùng được định nghĩa của các thuộc tính chỉ đọc. Ở phía bên phải của thanh trạng thái các nút sau đây có sẵn:

WIK button Next.pngTrước
WIK button Previous.pngSau
WIK button Max.pngMaximize the current tab
WIK button Close.pngLưu thay đổi và trở về chế độ Ô Lưới

G. Các Thông Báo User

Tin nhắn user được hiển thị trung tam và chức năng của chúng là để thông báo hoặc cảnh báo người dùng về một số tình huống xảy ra trong ứng dụng. Có bốn kiểu thông báo khác nhau của người dùng.

WIK message Error.pngThông báo lỗi
WIK message Success.pngThông báo thành công
WIK message Info.pngInfo Message
WIK message Warning.pngThông báo cảnh báo
WIK message Tip.pngTip Message

Các tin nhắn có thể được ẩn bằng cách nhấn vào biểu tượng X nhỏ ở phía trên bên phải của tin nhắn.

H. Workspace & Widgets

View larger

Để thêm Widgets, chỉ cần nhấp vào Thêm Widget >> liên kết ở cột bên trái trong workspace và chọn từ thư viện.

Retrieved from "http://wiki.openbravo.com/wiki/Giao_Di%E1%BB%87n_MobiDMS"

This page has been accessed 1,041 times. This page was last modified on 16 May 2014, at 13:25. Content is available under Creative Commons Attribution-ShareAlike 2.5 Spain License.